grab
web. vồ lấy
danh từ. cái chụp cái gàu xúc đất chụp lẹ cái vồ
động từ. bắt lẹ chụp lấy cử động lẹ đi ăn trộm vồ lấy
Dịch Khác
danh từ
cái chụp
cowl, grab
cái gàu xúc đất
grab
chụp lẹ
grab
cái vồ
blackjack, grab
động từ
bắt lẹ
grab
chụp lấy
grab, catch, clutch, pounce, claw, crab
cử động lẹ
grab
đi ăn trộm
grab
vồ lấy
grab, pounce, crab
Ví Dụ Câu
Yanni wanted to grab Skura's hand.
Grab that cookie box for breakfast.
Please grab my tits really hard.
Don't panic, just grab your towel.
Yanni tried to grab Skura's arm.