chronic
web. mãn tính
tính từ. bám chặt cách bịnh kinh niên qua thời kỳ kinh niên kéo dài rất lâu
danh từ. khó chịu
Dịch Khác
tính từ
bám chặt
chronic
cách bịnh kinh niên
chronic
qua thời kỳ kinh niên
chronic
kéo dài rất lâu
chronic
danh từ
khó chịu
discomfort, inconvenience, fret, fidget, chronic, discommodity
Ví Dụ Câu
I'm suffering from chronic constipation.
She suffers from chronic stress.
Tom died of a chronic condition.
Yanni was suffering from chronic depression.
She died from a chronic illness.