silk
web. lụa
danh từ. lụa tơ của loài nhện tơ lụa
Dịch Khác
danh từ
lụa
silk
tơ của loài nhện
silk
tơ lụa
silk
Ví Dụ Câu
Tom usually wears silk pajamas.
Mary was wearing a silk kimono.
She is wearing gorgeous silk clothes.
The merchant deals in silk goods.
Mary is an aerial silk performer.