rock
web. đá
động từ. đu đưa làm lung lay lúc lắc rung chuyển
danh từ. con quay vụ đá khối đá một thứ kẹo cứng núi đá sự đưa võng tảng đá đá nổi giữa biển tảng đá lồi ra
Dịch Khác
động từ
đu đưa
rock, teeter
làm lung lay
unsettle, concuss, rock
lúc lắc
shake, swing, wave, rock, agitate, pendulate
rung chuyển
shake, rock, tremor
danh từ
con quay vụ
rock
đá
stone, rock, ice, rubble
khối đá
rock
một thứ kẹo cứng
rock
núi đá
rock
sự đưa võng
rock
tảng đá
rock
đá nổi giữa biển
rock
tảng đá lồi ra
rock
Ví Dụ Câu
Tom climbed easily from rock to rock.
"Rock-paper-scissors, OK?" "Rock." "Sciss... paper." "You cheated!"
Rock breaks scissors. Scissors cut paper. Paper smothers rock.
Tom crossed the river by jumping from rock to rock.
Who's your favorite rock singer?