along
web. dọc theo
trạng từ. không thân nhân để yên không kể dọc theo
Dịch Khác
trạng từ
không thân nhân
along
để yên
along
không kể
along
dọc theo
along
Ví Dụ Câu
How's the writing coming along?
Skura hurried along the street.
Another opportunity will come along.
Shoppers hurried along the sidewalk.
Jesse gets along with everybody.